Từ: 奸商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奸商 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānshāng] gian thương。用投机倒把、囤积居奇等不正当手段牟取暴利的商人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
奸商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸商 Tìm thêm nội dung cho: 奸商