Từ: 奸狡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸狡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian giảo
Dối trá, giảo hoạt.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hưu tín na đố phụ hoa ngôn xảo ngữ, ngoại tác hiền lương, nội tàng gian giảo
語, 良, 狡 (Đệ lục thập cửu hồi) Không nên tin lời đường mật giả dối của mụ đàn bà ghen tuông ấy, ngoài mặt làm ra vẻ hiền lành, trong bụng thì chứa đầy gian ác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡

giảo:giảo quyệt (xảo quyệt)
sinh:hy sinh
xảo:xảo kế, xảo quyệt
奸狡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸狡 Tìm thêm nội dung cho: 奸狡