Chữ 藏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藏, chiết tự chữ TÀNG, TẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏:

藏 tàng, tạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藏

Chiết tự chữ tàng, tạng bao gồm chữ 草 臧 hoặc 艸 臧 hoặc 艹 臧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 臧
  • tháu, thảo, xáo
  • tang, tàng
  • 2. 藏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 臧
  • tháu, thảo
  • tang, tàng
  • 3. 藏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 臧
  • thảo
  • tang, tàng
  • tàng, tạng [tàng, tạng]

    U+85CF, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cang2, zang4, zang1;
    Việt bính: cong4 zong6
    1. [隱藏] ẩn tàng 2. [奧藏] áo tàng 3. [大藏經] đại tạng kinh 4. [地藏] địa tạng 5. [包藏] bao tàng 6. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 7. [寶藏] bảo tạng 8. [閉藏] bế tàng 9. [祕藏] bí tàng, bí tạng 10. [蓋藏] cái tàng 11. [三藏] tam tạng;

    tàng, tạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 藏

    (Động) Giấu, ẩn núp.
    ◎Như: tàng đầu lộ vĩ
    giấu đầu hở đuôi, hành tàng lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ.
    ◇Lí Bạch : Tửu tứ tàng danh tam thập xuân (Đáp Hồ Châu Già Diệp tư mã ) Nơi quán rượu ẩn danh ba mươi năm.

    (Động)
    Dành chứa, tồn trữ.
    ◎Như: thu tàng nhặt chứa, trân tàng cất kĩ.
    ◇Tuân Tử : Xuân canh, hạ vân, thu thu, đông tàng , , , (Vương chế ) Mùa xuân cầy cấy, hạ rẫy cỏ, thu gặt hái, đông tích trữ.

    (Động)
    Giữ trong lòng, hoài bão.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử tàng khí ư thân, đãi thì nhi động , (Hệ từ hạ ) Người quân tử ôm giữ đồ dùng (tài, đức) ở trong mình, đợi thời hành động.

    (Danh)
    Họ Tàng.Một âm là tạng.

    (Danh)
    Kho, chỗ để chứa đồ.
    ◇Liêu trai chí dị : Bảo tạng tại san gian, ngộ nhận khước tại thủy biên , (Yên Chi ) Kho tàng quý báu ở trong núi mà lại lầm tưởng ở bên bờ nước.

    (Danh)
    Kinh sách Phật giáo. Có ba kho là Kinh Tạng , Luật Tạng Luận Tạng .
    ◇Pháp Hoa Kinh : Thử kinh thị chư Phật bí yếu chi tạng (Pháp sư phẩm đệ thập ) Kinh này là tạng bí yếu của các đức Phật.

    (Danh)
    Nội tạng.
    § Thông tạng .
    ◇Hoài Nam Tử : Phù tâm giả, ngũ tạng chi chủ dã , (Nguyên đạo ) Tâm, đó là khí quan chủ yếu của ngũ tạng.

    (Danh)
    Gọi tắt của Tây Tạng 西 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ .
    ◎Như: Mông Tạng Mông Cổ và Tây Tạng.

    (Danh)
    Chỉ dân tộc ở biên cương phía tây Trung Quốc. Ngày xưa gọi là Thổ phiên .

    tàng, như "tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng" (vhn)
    tạng, như "Đạo tạng, Tây Tạng" (gdhn)

    Nghĩa của 藏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cáng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: TÀNG
    1. giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng; che giấu; tàng; ngầm; núp。躲藏;隐藏。
    包藏
    ẩn chứa
    暗藏
    ngầm; ẩn giấu; giấu mặt
    藏龙卧虎
    tàng long ngoạ hổ; rồng náu hổ nằm; rồng cuốn hổ phục; nhân tài đang chờ thời; nhân tài ẩn dật
    他藏起来了
    anh ấy núp rồi
    2. cất giấu; cất giữ。收存;储藏。
    收藏
    cất giữ; thu thập bảo tàng
    珍藏
    cất giấu kỹ (kho báu)
    冷藏
    ướp lạnh
    藏书
    tàng thư; văn thư lưu trữ; sách cất giữ trong thư viện; thư viện; kho sách
    Từ ghép:
    藏躲 ; 藏锋 ; 藏富 ; 藏垢纳污 ; 藏奸 ; 藏龙卧虎 ; 藏猫儿 ; 藏闷儿 ; 藏匿 ; 藏品 ; 藏器待时 ; 藏身 ; 藏书 ; 藏书票 ; 藏头露尾 ; 藏掖 ; 藏拙 ; 藏踪
    [zàng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TÀNG, TẠNG
    1. kho; kho tàng; nơi tàng trữ。储存大量东西的地方。
    宝藏
    bảo tàng
    2. tạng (sách kinh của đạo Phật)。佛教或道教的经典的总称。
    道藏
    đạo tạng; kinh Phật giáo
    大藏经
    kinh đại tạng
    3. Tây Tạng。指西藏。
    藏香
    hương trầm dây Tây Tạng
    青藏高原。
    Cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng.
    4. dân tộc Tạng。藏族。
    藏历
    lịch của Tây Tạng
    藏医
    y học Tây Tạng
    Từ ghép:
    藏蓝 ; 藏历 ; 藏青 ; 藏戏 ; 藏香 ; 藏医 ; 藏族

    Chữ gần giống với 藏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藏 Tự hình chữ 藏 Tự hình chữ 藏 Tự hình chữ 藏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

    tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
    tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
    藏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藏 Tìm thêm nội dung cho: 藏