Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 休 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 休, chiết tự chữ HƯU, HƯƠU, HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休:

休 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 休

Chiết tự chữ hưu, hươu, hầu bao gồm chữ 人 木 hoặc 亻 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 休 cấu thành từ 2 chữ: 人, 木
  • nhân, nhơn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 休 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 木
  • nhân
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • Bên trái có bộ Bên trái có bộ Nhân đứng (亻)

    Bên phải có chữ Mộc (木) (Mù)
    Một người dựa vào một gốc cây lúc nghỉ ngơi => ra từ Hưu. Ví dụ: Nghỉ ngơi – 休息 (Xiūxí)

    hưu [hưu]

    U+4F11, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: jau1
    1. [罷休] bãi hưu 2. [彪休] bưu hưu 3. [更休] canh hưu 4. [告休] cáo hưu 5. [回休] hồi hưu 6. [休戰] hưu chiến 7. [休養] hưu dưỡng 8. [休暇] hưu hạ 9. [休金] hưu kim 10. [休閒] hưu nhàn 11. [休息] hưu tức 12. [休書] hưu thư 13. [休致] hưu trí 14. [乞休] khất hưu;

    hưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 休

    (Danh) Việc tốt lành, phúc lộc.
    ◇Chiến quốc sách
    : Hưu tẩm giáng ư thiên (Ngụy sách tứ ) Phúc họa là từ trời giáng xuống.

    (Danh)
    Họ Hưu.

    (Động)
    Nghỉ ngơi.
    ◎Như: hưu giá nghỉ phép.
    § Phép nhà Đường, làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu .
    ◇Âu Dương Tu : Hành giả hưu ư thụ (Túy ông đình kí ) Kẻ bộ hành nghỉ dưới cây.

    (Động)
    Thôi, ngưng, ngừng, ngớt.
    ◎Như: hưu học thôi học, tranh luận bất hưu tranh luận không ngớt.

    (Động)
    Lui về, thôi không làm chức việc nữa.
    ◎Như: bãi hưu bãi về, hưu trí tới tuổi già thôi làm việc.
    ◇Bạch Cư Dị : Quan đồ khí vị dĩ am tận, Ngũ thập bất hưu hà nhật hưu? , (Tự vấn ) Mùi vị quan trường đã rõ hết, Năm mươi tuổi không lui về thì ngày nào lui về?

    (Động)
    Bỏ vợ, (chồng) hủy bỏ hôn nhân.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư đạo: Như kim chỉ danh đề ngã, yêu hưu ngã : , (Đệ lục thập bát hồi) Phượng Thư nói: Nay người ta chỉ đích danh tôi, định muốn bỏ tôi.

    (Động)
    Vui, mừng.
    ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hưu , (Tiểu nhã , Tinh tinh ) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◎Như: hưu triệu điềm tốt, hưu đức đức tốt.

    (Phó)
    Đừng, chớ.
    ◇Tây sương kí 西: Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết , (Đệ nhất bổn ) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.

    (Trợ)
    Dùng cuối câu: đi, đây, thôi.
    ◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng tiếu đạo: Khước tài khứ đỗ lí phát nhất phát. Ngã môn khứ hưu! : . ! (Đệ nhị thập cửu hồi) Võ Tòng cười nói: Vừa rồi trong bụng đã thấy vững. Chúng ta đi thôi!

    hưu, như "hưu trí" (vhn)
    hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (gdhn)
    hươu, như "con hươu, hươu sao" (gdhn)

    Nghĩa của 休 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: HƯU

    1. ngừng; nghỉ; thôi。停止;罢休(事情)。
    休会
    tạm ngưng họp
    争论不休
    tranh luận không ngừng

    2. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
    休养
    nghỉ ngơi điều dưỡng
    休假
    nghỉ phép
    退休
    nghỉ hưu

    3. đuổi vợ (chồng đuổi vợ về nhà cha mẹ ruột thời xưa)。旧社会丈夫把妻子赶回娘家,断绝夫妻关系。
    休妻
    đuổi vợ
    休书(休妻的文书)。
    giấy ly hôn

    4. đừng; thôi (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。不要;不用;别(表示禁止或劝阻)。(多见于早期白话)。
    闲话休提。
    đừng nhắc đến những điều vô bổ đó
    休要胡言乱语。
    đừng nói lăng nhăng vớ vẩn
    5. vui sướng; vui mừng; tốt đẹp。吉庆;欢乐。
    休咎(吉凶)。
    lành dữ
    休戚相关。
    vui buồn có liên quan với nhau
    Từ ghép:
    休会 ; 休火山 ; 休假 ; 休克 ; 休眠 ; 休眠芽 ; 休戚 ; 休憩 ; 休斯顿 ; 休息 ; 休闲 ; 休想 ; 休学 ; 休养 ; 休养生息 ; 休业 ; 休战 ; 休整 ; 休止

    Chữ gần giống với 休:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 休

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

    hưu:hưu trí
    hươu:con hươu, hươu sao
    hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

    Gới ý 35 câu đối có chữ 休:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    休 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 休 Tìm thêm nội dung cho: 休