Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奸, chiết tự chữ GIAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸:
奸
Biến thể phồn thể: 姦;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [詰奸] cật gian 2. [奸淫] gian dâm 3. [奸狡] gian giảo 4. [奸雄] gian hùng 5. [奸險] gian hiểm 6. [奸吝] gian lận 7. [奸非] gian phi 8. [奸夫] gian phu 9. [奸細] gian tế 10. [奸邪] gian tà 11. [奸臣] gian thần 12. [奸詐] gian trá 13. [奸巧] gian xảo;
奸 gian
(Động) Cầu tìm, mong gặp.
◇Sử Kí 史記: Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá 呂尚蓋嘗窮困, 年老矣, 以漁釣奸周西伯 (Tề Thái Công thế gia 齊太公世家) Lã Thượng đã từng nghèo khốn, tuổi đã cao, lấy việc câu cá để mong tìm Tây Bá nhà Chu.
(Động) Gian dối, gian trá. Cũng như gian 姦.
◎Như: gian dâm 奸淫, gian ô 奸汙.
(Tính) Giảo hoạt, âm hiểm, dối trá.
◎Như: gian kế 奸計 mưu kế âm hiểm, gian thương 奸商 người buôn bán gian trá, gian hùng 奸雄 người có tài trí nhưng xảo quyệt.
(Danh) Kẻ cấu kết với quân địch, làm hại dân hại nước.
◎Như: vị quốc trừ gian 為國除奸 vì nước trừ khử kẻ thông đồng với địch.
(Danh) Việc phạm pháp.
◎Như: tác gian 作奸 làm việc phi pháp.
§ Cũng viết là 姦.
gian, như "gian dâm" (vhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [詰奸] cật gian 2. [奸淫] gian dâm 3. [奸狡] gian giảo 4. [奸雄] gian hùng 5. [奸險] gian hiểm 6. [奸吝] gian lận 7. [奸非] gian phi 8. [奸夫] gian phu 9. [奸細] gian tế 10. [奸邪] gian tà 11. [奸臣] gian thần 12. [奸詐] gian trá 13. [奸巧] gian xảo;
奸 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 奸
(Động) Phạm vào, mạo phạm.(Động) Cầu tìm, mong gặp.
◇Sử Kí 史記: Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá 呂尚蓋嘗窮困, 年老矣, 以漁釣奸周西伯 (Tề Thái Công thế gia 齊太公世家) Lã Thượng đã từng nghèo khốn, tuổi đã cao, lấy việc câu cá để mong tìm Tây Bá nhà Chu.
(Động) Gian dối, gian trá. Cũng như gian 姦.
◎Như: gian dâm 奸淫, gian ô 奸汙.
(Tính) Giảo hoạt, âm hiểm, dối trá.
◎Như: gian kế 奸計 mưu kế âm hiểm, gian thương 奸商 người buôn bán gian trá, gian hùng 奸雄 người có tài trí nhưng xảo quyệt.
(Danh) Kẻ cấu kết với quân địch, làm hại dân hại nước.
◎Như: vị quốc trừ gian 為國除奸 vì nước trừ khử kẻ thông đồng với địch.
(Danh) Việc phạm pháp.
◎Như: tác gian 作奸 làm việc phi pháp.
§ Cũng viết là 姦.
gian, như "gian dâm" (vhn)
Nghĩa của 奸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (姦)
[jiān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: GIAN
1. gian trá。奸诈。
奸笑。
cười gian trá.
奸计。
kế gian trá.
2. phản tặc; kẻ phản bội; gian thần; kẻ không trung thành。不忠于国家或君主的。
奸臣。
gian thần.
3. kẻ bán nước; gian tế。出卖国家、民族或阶级利益的人。
汉奸。
Hán gian.
内奸。
nội gian.
为党除奸。
vì đảng loại trừ bọn bán nước.
口
4. tự tư; gian lận; gian xảo。自私;取巧。
这个人才奸哪,躲躲闪闪不肯使力气。
thằng này mới gian lận đây, lén lén lút lút chẳng ra sao cả.
5. gian dâm; thông dâm; thông gian。奸淫。
通奸。
thông gian.
强奸。
cưỡng dâm.
Từ ghép:
奸臣 ; 奸宄 ; 奸猾 ; 奸计 ; 奸佞 ; 奸商 ; 奸徒 ; 奸污 ; 奸细 ; 奸险 ; 奸笑 ; 奸邪 ; 奸雄 ; 奸淫 ; 奸诈
[jiān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: GIAN
1. gian trá。奸诈。
奸笑。
cười gian trá.
奸计。
kế gian trá.
2. phản tặc; kẻ phản bội; gian thần; kẻ không trung thành。不忠于国家或君主的。
奸臣。
gian thần.
3. kẻ bán nước; gian tế。出卖国家、民族或阶级利益的人。
汉奸。
Hán gian.
内奸。
nội gian.
为党除奸。
vì đảng loại trừ bọn bán nước.
口
4. tự tư; gian lận; gian xảo。自私;取巧。
这个人才奸哪,躲躲闪闪不肯使力气。
thằng này mới gian lận đây, lén lén lút lút chẳng ra sao cả.
5. gian dâm; thông dâm; thông gian。奸淫。
通奸。
thông gian.
强奸。
cưỡng dâm.
Từ ghép:
奸臣 ; 奸宄 ; 奸猾 ; 奸计 ; 奸佞 ; 奸商 ; 奸徒 ; 奸污 ; 奸细 ; 奸险 ; 奸笑 ; 奸邪 ; 奸雄 ; 奸淫 ; 奸诈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |

Tìm hình ảnh cho: 奸 Tìm thêm nội dung cho: 奸
