Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狡, chiết tự chữ GIẢO, SINH, XẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狡:

狡 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狡

Chiết tự chữ giảo, sinh, xảo bao gồm chữ 犬 交 hoặc 犭 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狡 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 交
  • chó, khuyển
  • giao
  • 2. 狡 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 交
  • khuyển
  • giao
  • giảo [giảo]

    U+72E1, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3, xiao4;
    Việt bính: gaau2
    1. [奸狡] gian giảo 2. [狡猾] giảo hoạt;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 狡

    (Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh.
    ◎Như: giảo trá
    giả dối.
    ◇Sử Kí : Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.

    (Tính)
    Đẹp mà không có tài đức.
    ◎Như: giảo phụ người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh.
    ◇Thi Kinh : Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng , (Trịnh phong , San hữu phù tô ) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.

    (Tính)
    Vội vàng, gấp gáp.
    ◇Yến tử xuân thu : Trang kính nhi bất giảo (Nội thiên , Vấn hạ ) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.

    (Tính)
    Hung tợn, mạnh bạo.
    ◎Như: mãnh cầm giảo thú cầm thú mạnh tợn.

    (Tính)
    Ngông cuồng, ngang trái.

    giảo, như "giảo quyệt (xảo quyệt)" (vhn)
    sinh, như "hy sinh" (btcn)
    xảo, như "xảo kế, xảo quyệt" (gdhn)

    Nghĩa của 狡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIẢO
    giảo hoạt; ranh mãnh; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt。狡猾。
    狡计。
    mưu kế gian xảo.
    Từ ghép:
    狡辩 ; 狡猾 ; 狡计 ; 狡狯 ; 狡赖 ; 狡兔三窟 ; 狡黠 ; 狡诈

    Chữ gần giống với 狡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Chữ gần giống 狡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狡 Tự hình chữ 狡 Tự hình chữ 狡 Tự hình chữ 狡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡

    giảo:giảo quyệt (xảo quyệt)
    sinh:hy sinh
    xảo:xảo kế, xảo quyệt
    狡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狡 Tìm thêm nội dung cho: 狡