Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好大喜功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好大喜功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好大喜功 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàodàxǐgōng] thích làm lớn thích công to; thích đao to búa lớn; thích việc lớn hám công to。指不管条件是否许可,一心想做大事,立大功(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
好大喜功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好大喜功 Tìm thêm nội dung cho: 好大喜功