Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好心 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoxīn] hảo tâm; tấm lòng vàng; lòng tốt; lòng chân thật。好意。
一片好心
lòng tốt; tấm lòng vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
好心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好心 Tìm thêm nội dung cho: 好心