Từ: 好比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好比 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎobǐ] giống như; ví như; cũng như là; như。表示跟以下所说的一样;如同。
批评和自我批评就好比洗脸扫地,要经常做。
phê bình và tự phê bình cũng giống như rửa mặt quét nhà, phải làm thường xuyên.
军民关系好比鱼和水的关系。
tình quân dân như cá với nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
好比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好比 Tìm thêm nội dung cho: 好比