Từ: 好评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好评 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎopíng] khen ngợi。好的评价。
这次演出获得观众的好评。
lần diễn này được khán giả khen ngợi.
得到群众的好评。
được khán giả khen ngợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
好评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好评 Tìm thêm nội dung cho: 好评