Từ: 如数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如数 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúshù] đủ số。按照原来的数目。
如数归还。
trả đủ số; hoàn lại đủ số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
如数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如数 Tìm thêm nội dung cho: 如数