Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 如数 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúshù] đủ số。按照原来的数目。
如数归还。
trả đủ số; hoàn lại đủ số.
如数归还。
trả đủ số; hoàn lại đủ số.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 如数 Tìm thêm nội dung cho: 如数
