Cao su chống va đập cửa
Từ: 如日中天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如日中天:
Nghĩa của 如日中天 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúrìzhōngtiān] Hán Việt: NHƯ NHẬT TRUNG THIÊN
như mặt trời ban trưa; cực kì hưng thịnh。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。
như mặt trời ban trưa; cực kì hưng thịnh。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 如日中天 Tìm thêm nội dung cho: 如日中天
