bạch đinh
Thường dân.
§ Cũng như
bình dân
平民.Tráng đinh (thuộc vào quân tịch).Người mù chữ, người không biết chữ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Đàm tiếu hữu hồng nho, vãng lai vô bạch đinh
談笑有鴻儒, 往來無白丁 (Lậu thất minh 陋室銘) Cười nói có bậc nhà nho học rộng, chẳng có kẻ dốt chữ qua lại.
Nghĩa của 白丁 trong tiếng Trung hiện đại:
谈笑有鸿儒,往来无白丁。
chơi với toàn là dân nhà giàu học rộng chẳng qua lại với dân thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 白丁 Tìm thêm nội dung cho: 白丁
