Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彄, chiết tự chữ KHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彄:

彄 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彄

Chiết tự chữ khu bao gồm chữ 弓 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彄 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 區
  • cong, cung, củng
  • au, khu, khù, âu
  • khu [khu]

    U+5F44, tổng 14 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou1;
    Việt bính: kau1;

    khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 彄

    (Danh) Bộ phận ở hai đầu cung nỏ để mắc dây vào.

    (Danh)
    Một loại vòng ngọc.

    Nghĩa của 彄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōu]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHU
    đầu buộc (chỗ buộc dây ở hai đầu dây cung)。弓弩两 端系弦的地方。

    Chữ gần giống với 彄:

    , , 𢐝,

    Dị thể chữ 彄

    𫸩,

    Chữ gần giống 彄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彄 Tự hình chữ 彄 Tự hình chữ 彄 Tự hình chữ 彄

    彄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彄 Tìm thêm nội dung cho: 彄