Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彄, chiết tự chữ KHU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彄:
彄
Pinyin: kou1;
Việt bính: kau1;
彄 khu
Nghĩa Trung Việt của từ 彄
(Danh) Bộ phận ở hai đầu cung nỏ để mắc dây vào.(Danh) Một loại vòng ngọc.
Nghĩa của 彄 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōu]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
đầu buộc (chỗ buộc dây ở hai đầu dây cung)。弓弩两 端系弦的地方。
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
đầu buộc (chỗ buộc dây ở hai đầu dây cung)。弓弩两 端系弦的地方。
Dị thể chữ 彄
𫸩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 彄 Tìm thêm nội dung cho: 彄
