Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如火如荼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如火如荼:
Nghĩa của 如火如荼 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúhuǒrútú] Hán Việt: NHƯ HOẢ NHƯ ĐỒ
hừng hực khí thế; bừng bừng khí thế; như lửa bỏng dầu sôi。像火那样红,像荼(茅草的白花)那样白。原来比喻军容之盛(见于《国语·吴语》),现在用来形容、旺盛、热烈或激烈。
hừng hực khí thế; bừng bừng khí thế; như lửa bỏng dầu sôi。像火那样红,像荼(茅草的白花)那样白。原来比喻军容之盛(见于《国语·吴语》),现在用来形容、旺盛、热烈或激烈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荼
| dưa | 荼: | dưa hấu; rau dưa |
| giưa | 荼: | dây giưa |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |

Tìm hình ảnh cho: 如火如荼 Tìm thêm nội dung cho: 如火如荼
