Từ: 如火如荼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如火如荼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如火如荼 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúhuǒrútú] Hán Việt: NHƯ HOẢ NHƯ ĐỒ
hừng hực khí thế; bừng bừng khí thế; như lửa bỏng dầu sôi。像火那样红,像荼(茅草的白花)那样白。原来比喻军容之盛(见于《国语·吴语》),现在用来形容、旺盛、热烈或激烈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荼

dưa:dưa hấu; rau dưa
giưa:dây giưa
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
如火如荼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如火如荼 Tìm thêm nội dung cho: 如火如荼