Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 姿态 trong tiếng Trung hiện đại:
[zītài] 1. tư thế; dáng dấp; điệu bộ; dáng vẻ。姿势;样儿。
姿态优美
tư thế đẹp; vẻ đẹp
2. thái độ; phong thái; khí độ。态度;气度。
做出让步的姿态。
thái độ nhượng bộ
以普通劳动者的姿态出现。
xuất hiện với phong thái của người lao động bình thường.
姿态优美
tư thế đẹp; vẻ đẹp
2. thái độ; phong thái; khí độ。态度;气度。
做出让步的姿态。
thái độ nhượng bộ
以普通劳动者的姿态出现。
xuất hiện với phong thái của người lao động bình thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿
| tư | 姿: | tư dung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 姿态 Tìm thêm nội dung cho: 姿态
