Từ: 姿态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姿态:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 姿态 trong tiếng Trung hiện đại:

[zītài] 1. tư thế; dáng dấp; điệu bộ; dáng vẻ。姿势;样儿。
姿态优美
tư thế đẹp; vẻ đẹp
2. thái độ; phong thái; khí độ。态度;气度。
做出让步的姿态。
thái độ nhượng bộ
以普通劳动者的姿态出现。
xuất hiện với phong thái của người lao động bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
姿态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姿态 Tìm thêm nội dung cho: 姿态