Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 言归于好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言归于好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言归于好 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán"guīyúhǎo] Hán Việt: NGÔN QUY VU HẢO
bắt tay thân thiện; hoà thuận trở lại。彼此重新和好起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
言归于好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言归于好 Tìm thêm nội dung cho: 言归于好