Từ: đồng vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồng vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồngvàng

Dịch đồng vàng sang tiếng Trung hiện đại:

金元 《金制的硬币。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ

Gới ý 15 câu đối có chữ đồng:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

đồng vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồng vàng Tìm thêm nội dung cho: đồng vàng