Chữ 磽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磽, chiết tự chữ KHAO, NGHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磽:

磽 khao, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 磽

磽

Chiết tự chữ 磽

Chiết tự chữ khao, nghiêu bao gồm chữ 石 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磽 cấu thành từ 2 chữ: 石, 堯
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • khao, nghiêu [khao, nghiêu]

    U+78FD, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 硗;
    Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
    Việt bính: haau1;

    磽 khao, nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 磽

    (Tính) Cứng chắc.
    ◇Thư Nguyên Dư 舒
    元輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.

    (Tính)
    Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
    § Ta quen đọc là nghiêu.

    khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
    nghiêu (gdhn)

    Chữ gần giống với 磽:

    䃟, 䃡, 䃢, 䃣, 䃤, 䃥, 䃦, 䃧, 磯, 磴, 磵, 磷, 磻, 磽, 磾, 礁, 礄, 磻, 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

    Dị thể chữ 磽

    墝, 硗,

    Chữ gần giống 磽

    碖, 碜, 碕, 碗, 碘, 碙, 碚, 碛, 碝, 碓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磽 Tự hình chữ 磽 Tự hình chữ 磽 Tự hình chữ 磽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磽

    khao磽:khao (đất xấu, nhiều sỏi)
    nghiêu磽: 
    磽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磽 Tìm thêm nội dung cho: 磽