Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磽, chiết tự chữ KHAO, NGHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磽:
磽 khao, nghiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 磽
磽
Biến thể giản thể: 硗;
Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
Việt bính: haau1;
磽 khao, nghiêu
◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
(Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
§ Ta quen đọc là nghiêu.
khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
nghiêu (gdhn)
Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
Việt bính: haau1;
磽 khao, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 磽
(Tính) Cứng chắc.◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
(Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
§ Ta quen đọc là nghiêu.
khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
nghiêu (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磽
| khao | 磽: | khao (đất xấu, nhiều sỏi) |
| nghiêu | 磽: |

Tìm hình ảnh cho: 磽 Tìm thêm nội dung cho: 磽
