Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珑, chiết tự chữ LONG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珑:
珑
Biến thể phồn thể: 瓏;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
珑 lung
long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
珑 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 珑
Giản thể của chữ 瓏.long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)
Nghĩa của 珑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瓏)
[lóng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
lanh canh (tiếng đá ngọc va vào nhau)。珑璁。
Từ ghép:
珑璁 ; 珑玲
[lóng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
lanh canh (tiếng đá ngọc va vào nhau)。珑璁。
Từ ghép:
珑璁 ; 珑玲
Dị thể chữ 珑
瓏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑
| long | 珑: | long lanh |
| lung | 珑: | lung linh |

Tìm hình ảnh cho: 珑 Tìm thêm nội dung cho: 珑
