Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lời thú tội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời thú tội:
Dịch lời thú tội sang tiếng Trung hiện đại:
供词 《受审者所陈述的或所写的与案情有关的话。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |

Tìm hình ảnh cho: lời thú tội Tìm thêm nội dung cho: lời thú tội
