Từ: 娘儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娘儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángr] mẹ con; bác gái và cháu; hai cô cháu; hai dì cháu。长辈妇女和男女晚辈合称,如母亲和子女、姑母和侄儿侄女(后面必带数量词)。
娘儿俩。
hai bác cháu.
娘儿三个合计了半天,才想出一个好主意来。
hai bác cháu hợp sức suy nghĩ cả buổi trời mới nghĩ ra được một kế hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
娘儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娘儿 Tìm thêm nội dung cho: 娘儿