Cao su chống va đập cửa

Chữ 妈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妈, chiết tự chữ MA, MỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妈:

妈 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妈

Chiết tự chữ ma, mụ bao gồm chữ 女 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妈 cấu thành từ 2 chữ: 女, 马
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ma [ma]

    U+5988, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 媽;
    Pinyin: ma1;
    Việt bính: maa1;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 妈

    Giản thể của chữ .

    ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
    mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)

    Nghĩa của 妈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (媽)
    [mā]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 6
    Hán Việt: MA
    1. mẹ; má; me; u; mợ。母亲。
    2. cô; bà (chỉ phụ nữ lớn tuổi)。称长一辈或年长的已婚妇女。
    姑妈。
    cô.
    姨妈。
    dì.
    大妈。
    bác gái.
    3. dùng cùng với họ chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc chỉ bà già đi ở。旧时连着姓称中年或老年的女仆。
    王妈。
    bà Vương.
    鲁妈。
    bà Lỗ.
    Từ ghép:
    妈妈

    Chữ gần giống với 妈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 妈

    ,

    Chữ gần giống 妈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妈 Tự hình chữ 妈 Tự hình chữ 妈 Tự hình chữ 妈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妈

    ma:Ma ma (mẹ)
    mụ:bà mụ; mụ già
    妈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妈 Tìm thêm nội dung cho: 妈