Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quỳ mọp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quỳ mọp:
Dịch quỳ mọp sang tiếng Trung hiện đại:
拜倒 《恭敬地跪下行礼。比喻崇拜或屈服(多含贬义)。》跪拜 《旧时一种礼节, 跪在地上磕头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quỳ
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
| quỳ | 葵: | hoa quỳ |
| quỳ | 𧃰: | quỳ quỳ (kính cẩn sợ hãi) |
| quỳ | 跪: | quỳ gối |
| quỳ | 逵: | quỳ (đại lộ đi suốt) |
| quỳ | 馗: | quỳ (đại lộ đi suốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọp
| mọp | 䏜: | quì mọp xuống |
| mọp | 𦚖: | quì mọp xuống |
| mọp | 𨅂: | quì mọp xuống |

Tìm hình ảnh cho: quỳ mọp Tìm thêm nội dung cho: quỳ mọp
