Cao su chống va đập cửa

Từ: 婢子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婢子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婢子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì·zi] 1. hầu gái; tớ gái; thị nữ。富贵人家的侍妾。
2. nô tỳ; thị tỳ。古时妇人谦称自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婢

ti:tì nữ
:tì nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
婢子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婢子 Tìm thêm nội dung cho: 婢子