Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 序曲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùqǔ] 名
1. nhạc dạo; nhạc mở màn。歌剧、清唱剧、芭蕾舞剧等开场时演出的乐曲。由交响牙队演奏,也指用这种体裁写成的独立器乐曲。
2. mở đầu (của sự kiện hay hành động)。比喻事情、行动的开端。
1. nhạc dạo; nhạc mở màn。歌剧、清唱剧、芭蕾舞剧等开场时演出的乐曲。由交响牙队演奏,也指用这种体裁写成的独立器乐曲。
2. mở đầu (của sự kiện hay hành động)。比喻事情、行动的开端。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 序
| tự | 序: | thứ tự |
| tựa | 序: | lời tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 序曲 Tìm thêm nội dung cho: 序曲
