Chữ 淅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淅, chiết tự chữ TÍ, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淅:

淅 tích, tí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淅

淅

Chiết tự chữ 淅

Chiết tự chữ tí, tích bao gồm chữ 水 析 hoặc 氵 析 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 析
  • 水 thuỷ, thủy
  • 析 chiết, tích
  • 2. 淅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 析
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 析 chiết, tích
  • tích, tí [tích, tí]

    U+6DC5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1;

    淅 tích, tí

    Nghĩa Trung Việt của từ 淅

    (Động) Vo gạo.

    (Danh)
    Gạo đã vo.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Khổng Tử chi khứ Tề, tiếp tích nhi hành 孔子之去齊, 接淅而行 (Vạn Chương hạ 萬章下) Đức Khổng Tử bỏ nước Tề đi (vội quá vậy), trút gạo đã vo mà đi.(Trạng thanh) Tích tích 淅淅 rả rích, tí tách (tiếng mưa gió).
    ◇Lí Hoa 李華: Dạ chính trường hề phong tích tích 夜正長兮風淅淅 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Đêm thực dài hề gió vi vu.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là tí.
    tích, như "tích (vo gạo)" (gdhn)

    Nghĩa của 淅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÍCH
    vo gạo。 淘米。
    Từ ghép:
    淅沥

    Chữ gần giống với 淅:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Chữ gần giống 淅

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淅 Tự hình chữ 淅 Tự hình chữ 淅 Tự hình chữ 淅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淅

    tích淅:tích (vo gạo)
    淅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淅 Tìm thêm nội dung cho: 淅