Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拐臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拐臂 trong tiếng Trung hiện đại:

tay quay dẫn hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
拐臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐臂 Tìm thêm nội dung cho: 拐臂