Cao su chống va đập cửa

Từ: cứu chữa gấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cứu chữa gấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cứuchữagấp

Dịch cứu chữa gấp sang tiếng Trung hiện đại:

抢险 《(发生险情时)迅速抢救, 以避免或减少损失。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữa

chữa𡪇:chữa thẹn
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𫦵:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𢵻:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𬛒:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𧸓:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: gấp

gấp𠍭:hơn gấp ba lần
gấp:gấp gáp; gấp rút
gấp:gấp gáp; gấp rút
gấp󱑆: 
gấp:gấp đôi lá thư; gấp khúc
gấp𥄫:gấp ghé (ngấp nghé)
cứu chữa gấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cứu chữa gấp Tìm thêm nội dung cho: cứu chữa gấp