Chữ 媒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媒, chiết tự chữ MAI, MÔI, MỐI, MỒI, MỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒:

媒 môi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媒

Chiết tự chữ mai, môi, mối, mồi, mụ bao gồm chữ 女 某 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 某
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mấy, mồi, mỗ, mới, với
  • môi [môi]

    U+5A92, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mui4
    1. [媒介] môi giới 2. [媒體] môi thể;

    môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 媒

    (Danh) Mai mối (trung gian giúp cho hai họ kết dâu gia với nhau).
    ◇An Nam Chí Lược
    : Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối (Phong tục ) Trai gái nhà nghèo, không có người mai mối để làm hôn lễ thì tự phối hợp với nhau.

    (Danh)
    Nguyên nhân, cớ, chất dẫn truyền.
    ◎Như: môi nghiệt cớ sinh vạ.
    ◇Nguyễn Trãi : Họa phúc hữu môi phi nhất nhật (Quan hải ) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.

    (Động)
    Giới thiệu, làm môi giới.
    ◇Dương Vạn Lí : Viên hoa lạc tận lộ hoa khai, Bạch bạch hồng hồng các tự môi , (Quá bách gia độ ) Hoa vườn rụng hết, hoa đường nở, Trắng trắng hồng hồng tự mối mai.

    mối, như "làm mối" (vhn)
    môi, như "môi giới" (btcn)
    mồi, như "chim mồi" (btcn)
    mụ, như "bà mụ; mụ già" (btcn)
    mai, như "mai mối" (gdhn)

    Nghĩa của 媒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: MÔI, MAI
    1. người làm mai; người làm mối。媒人。
    媒妁之言。
    lời mai mối.
    2. môi giới。媒介。
    媒质。
    môi trường.
    触媒。
    thuốc kích thích.
    Từ ghép:
    媒介 ; 媒婆 ; 媒染剂 ; 媒人 ; 煤妁 ; 媒怨 ; 媒质

    Chữ gần giống với 媒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媒 Tự hình chữ 媒 Tự hình chữ 媒 Tự hình chữ 媒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

    mai:mai mối
    moi: 
    môi:môi giới
    mối:làm mối
    mồi:chim mồi
    mụ:bà mụ; mụ già
    媒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媒 Tìm thêm nội dung cho: 媒