Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媒, chiết tự chữ MAI, MÔI, MỐI, MỒI, MỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒:
媒
Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4
1. [媒介] môi giới 2. [媒體] môi thể;
媒 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 媒
(Danh) Mai mối (trung gian giúp cho hai họ kết dâu gia với nhau).◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối 貧家男女無媒婚禮者則自相配 (Phong tục 風俗) Trai gái nhà nghèo, không có người mai mối để làm hôn lễ thì tự phối hợp với nhau.
(Danh) Nguyên nhân, cớ, chất dẫn truyền.
◎Như: môi nghiệt 媒糵 cớ sinh vạ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Họa phúc hữu môi phi nhất nhật 禍福有媒非一日 (Quan hải 關海) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.
(Động) Giới thiệu, làm môi giới.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Viên hoa lạc tận lộ hoa khai, Bạch bạch hồng hồng các tự môi 園花落盡路花開, 白白紅紅各自媒 (Quá bách gia độ 過百家渡) Hoa vườn rụng hết, hoa đường nở, Trắng trắng hồng hồng tự mối mai.
mối, như "làm mối" (vhn)
môi, như "môi giới" (btcn)
mồi, như "chim mồi" (btcn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (btcn)
mai, như "mai mối" (gdhn)
Nghĩa của 媒 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: MÔI, MAI
1. người làm mai; người làm mối。媒人。
媒妁之言。
lời mai mối.
2. môi giới。媒介。
媒质。
môi trường.
触媒。
thuốc kích thích.
Từ ghép:
媒介 ; 媒婆 ; 媒染剂 ; 媒人 ; 煤妁 ; 媒怨 ; 媒质
Số nét: 12
Hán Việt: MÔI, MAI
1. người làm mai; người làm mối。媒人。
媒妁之言。
lời mai mối.
2. môi giới。媒介。
媒质。
môi trường.
触媒。
thuốc kích thích.
Từ ghép:
媒介 ; 媒婆 ; 媒染剂 ; 媒人 ; 煤妁 ; 媒怨 ; 媒质
Chữ gần giống với 媒:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒
| mai | 媒: | mai mối |
| moi | 媒: | |
| môi | 媒: | môi giới |
| mối | 媒: | làm mối |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mụ | 媒: | bà mụ; mụ già |

Tìm hình ảnh cho: 媒 Tìm thêm nội dung cho: 媒
