Từ: 藏奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángjiān] 1. ẩn ác ý; có ác ý。心怀恶意。
笑里藏奸
miệng cười thơn thớt; nụ cười ẩn ác ý
2. không giúp hết mình; không hết lòng; không hết lòng hết sức; lơi。不肯拿出全副精力或不肯尽自己的力量帮助别人。
藏奸耍滑
láu cá làm lơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
藏奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏奸 Tìm thêm nội dung cho: 藏奸