Từ: 嫌疑犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫌疑犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嫌疑犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiányífàn] người bị tình nghi。刑事诉讼中有犯罪嫌疑而未经证实的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫌

hem:hom hem
hiềm:hiềm khích, hiềm nghi
hèm:hèm (tên huý cúng cơm)
hềm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
嫌疑犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫌疑犯 Tìm thêm nội dung cho: 嫌疑犯