Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵇, chiết tự chữ KÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵇:
嵇
Pinyin: ji1, xi2;
Việt bính: kai1;
嵇 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 嵇
(Danh) Tên núi.(Danh) Họ Kê.
◎Như: Kê Khang 嵇康 (233-262).
kê, như "hạt kê" (vhn)
Nghĩa của 嵇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: KÊ
1. Kê Sơn (thuộc An Huy, Trung Quốc)。山名。嵇山。在安徽省宿县以西、毫县以东。
2. họ Kê。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: KÊ
1. Kê Sơn (thuộc An Huy, Trung Quốc)。山名。嵇山。在安徽省宿县以西、毫县以东。
2. họ Kê。姓。
Chữ gần giống với 嵇:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嵇 Tìm thêm nội dung cho: 嵇
