Chữ 嵇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵇, chiết tự chữ KÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵇:

嵇 kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵇

Chiết tự chữ bao gồm chữ 禾 尤 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵇 cấu thành từ 3 chữ: 禾, 尤, 山
  • hoà, hòa
  • vưu
  • san, sơn
  • []

    U+5D47, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, xi2;
    Việt bính: kai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嵇

    (Danh) Tên núi.

    (Danh)
    Họ .
    ◎Như: Kê Khang
    (233-262).
    kê, như "hạt kê" (vhn)

    Nghĩa của 嵇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 禾- Hoà
    Số nét: 12
    Hán Việt: KÊ
    1. Kê Sơn (thuộc An Huy, Trung Quốc)。山名。嵇山。在安徽省宿县以西、毫县以东。
    2. họ Kê。姓。

    Chữ gần giống với 嵇:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Chữ gần giống 嵇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵇 Tự hình chữ 嵇 Tự hình chữ 嵇 Tự hình chữ 嵇

    嵇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵇 Tìm thêm nội dung cho: 嵇