Từ: 子书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐshū] tử thư (như các sách Lão tử, Mặc tử, Tuân tử, Hàn Phi tử...)。古代图书四部分类法的一类书,如《老子》、《墨子》、《荀子》、《韩非子》等书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
子书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子书 Tìm thêm nội dung cho: 子书