Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 澂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澂, chiết tự chữ TRỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澂:

澂 trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澂

Chiết tự chữ trừng bao gồm chữ 水 山 一 王 攴 hoặc 氵 彳 山 一 王 攵 徴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澂 cấu thành từ 5 chữ: 水, 山, 一, 王, 攴
  • thuỷ, thủy
  • san, sơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • vương, vướng, vượng
  • phộc
  • 2. 澂 cấu thành từ 7 chữ: 氵, 彳, 山, 一, 王, 攵, 徴
  • thuỷ, thủy
  • sách, xích
  • san, sơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • vương, vướng, vượng
  • phộc, truy
  • chủy, trưng, trừng
  • trừng [trừng]

    U+6F82, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: cing4;

    trừng

    Nghĩa Trung Việt của từ 澂

    Cũng như chữ trừng .
    trừng, như "trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 澂

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澂 Tự hình chữ 澂 Tự hình chữ 澂 Tự hình chữ 澂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澂

    trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
    澂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澂 Tìm thêm nội dung cho: 澂