Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澂, chiết tự chữ TRỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澂:
澂
Chiết tự chữ 澂
Chiết tự chữ trừng bao gồm chữ 水 山 一 王 攴 hoặc 氵 彳 山 一 王 攵 徴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 澂 cấu thành từ 5 chữ: 水, 山, 一, 王, 攴 |
2. 澂 cấu thành từ 7 chữ: 氵, 彳, 山, 一, 王, 攵, 徴 |
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;
澂 trừng
Nghĩa Trung Việt của từ 澂
Cũng như chữ trừng 澄.trừng, như "trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澂:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澂
| trừng | 澂: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 澂 Tìm thêm nội dung cho: 澂
