Từ: 琴键 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴键:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琴键 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínjiàn] phím đàn。风琴、钢琴等上装置的白色和黑色的键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện:kiện (chìa khoá)
琴键 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴键 Tìm thêm nội dung cho: 琴键