Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhã:
Pinyin: ruo4, re3, re2, re4;
Việt bính: je5 joek6
1. [大智若愚] đại trí nhược ngu 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [般若] bát nhã 4. [蘭若] lan nhã 5. [倘若] thảng nhược;
若 nhược, nhã
Nghĩa Trung Việt của từ 若
(Danh) Tên một loài cỏ thơm.◎Như: bội lan nhược 佩蘭若 đeo hoa lan cỏ nhược.
(Danh) Thần Nhược, thần bể.
◇Trang Tử 莊子: Bắc hải Nhược viết: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả 北海若曰: 井鼃不可以語於海者 (Thu thủy 秋水) Thần Nhược ở biển Bắc nói: Ếch giếng, không thể nói chuyện (với nó) về biển được.
(Danh) Họ Nhược.
(Động) Thuận theo.
◎Như: vũ dương thời nhược 雨暘時若 mưa nắng thuận thời tiết.
(Động) Đến, đạt đến.
◎Như: bệnh vị nhược tử 病未若死 bệnh chưa đến chết.
◇Luận Ngữ 論語: Khả dã! Vị nhược bần nhi lạc, phú nhi hiếu lễ giả dã 可也, 未若貧而樂, 富而好禮者也 (Học nhi 學而) Khá đấy! (Nhưng) chưa bằng nghèo mà vui, giàu mà vẫn hiếu lễ.
(Động) Như là, giống như.
◎Như: tương nhược 相若 cùng giống, bất nhược 不若 chẳng bằng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lưu Cảnh Thăng chi tử nhược đồn khuyển nhĩ 劉景升之子若豚犬耳 Con của Lưu Cảnh Thăng giống như chó lợn vậy.
(Đại) Mày, ngươi.
◎Như: nhược thuộc 若屬 lũ mày.
◇Trang Tử 莊子: Nhiên tắc ngã dữ nhược dữ nhân câu bất năng tương tri dã 然則我與若與人俱不能相知也 (Tề vật luận 齊物論) Vậy thì, ta cùng ngươi, cùng người đó, không thể biết được nhau.
(Đại) Như thế, ấy, đó.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử tai nhược nhân 君子哉若人 (Công Dã Tràng 公冶長) Quân tử thay, con người đó!
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vọng hương tâm nhược khổ, Bất dụng sổ đăng lâu 望鄉心若苦, 不用數登樓 (Kiến Mẫn Quân 見敏君) Trông về quê nhà mà khổ tâm như thế, Thì mấy lần lên lầu cao có ích gì.
(Phó) Dường như, giống như.
◎Như: hân hỉ nhược cuồng 欣喜若狂 vui mừng dường như phát điên.
(Phó) Bao nhiêu, đến đâu.
◎Như: thí nhược đại tiểu 試若大小 thử xem lớn nhỏ bao nhiêu.
(Trợ) Đặt sau tính từ hoặc phó từ: tự nhiên.
◎Như: thần sắc tự nhược 神色自若 thần sắc vẫn tự nhiên.(Liên) Nếu, giả sử.
◎Như: nhược sử như thử 若使如此 nếu khiến như thế.(Liên) Hoặc, hoặc là.
◇Sử Kí 史記: Nguyện thủ Ngô vương nhược tướng quân đầu, dĩ báo phụ chi cừu 願取吳王若將軍頭, 以報父之仇 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Xin lấy đầu Ngô vương hoặc (đầu) một tướng quân (Ngô), để báo thù cha.Lại một âm là nhã.
◎Như: Bát-nhã 般若 dịch âm chữ Phạn, nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.
nhược, như "nhược bằng" (vhn)
nhã, như "bát nhã (phiên âm từ Prajna)" (gdhn)
Nghĩa của 若 trong tiếng Trung hiện đại:
[rě]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃ
bát nhã; trí tuê ̣(lời nói trong kinh Phật)。智慧(佛经用语)。(梵:prajñā) 。见〖般若〗(bōrě)。
Ghi chú: 另见rụ
[ruò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NHƯỢC
1. như; dường như。如;好像。
安之若素。
yên ổn như cũ.
欣喜若狂。
vui như điên như cuồng.
若隐若现。
như ẩn như hiện.
旁若无人。
như không có ai bên cạnh.
若无其事。
dường như không có chuyện gì.
2. nếu như; nếu; ví như。如果。
人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。
ăn miếng trả miếng; người không phạm ta, ta không phạm người, người phạm ta, ta ắt phạm người.
3. anh。你。
若辈。
lớp đàn anh.
Ghi chú: 另见rě。
Từ ghép:
若虫 ; 若非 ; 若夫 ; 若干 ; 若何 ; 若即若离 ; 若是 ; 若无其事
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃ
bát nhã; trí tuê ̣(lời nói trong kinh Phật)。智慧(佛经用语)。(梵:prajñā) 。见〖般若〗(bōrě)。
Ghi chú: 另见rụ
[ruò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NHƯỢC
1. như; dường như。如;好像。
安之若素。
yên ổn như cũ.
欣喜若狂。
vui như điên như cuồng.
若隐若现。
như ẩn như hiện.
旁若无人。
như không có ai bên cạnh.
若无其事。
dường như không có chuyện gì.
2. nếu như; nếu; ví như。如果。
人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。
ăn miếng trả miếng; người không phạm ta, ta không phạm người, người phạm ta, ta ắt phạm người.
3. anh。你。
若辈。
lớp đàn anh.
Ghi chú: 另见rě。
Từ ghép:
若虫 ; 若非 ; 若夫 ; 若干 ; 若何 ; 若即若离 ; 若是 ; 若无其事
Chữ gần giống với 若:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: ya3, ya1, ya2;
Việt bính: aa1 ngaa5
1. [典雅] điển nhã 2. [不雅] bất nhã 3. [博雅] bác nhã 4. [高雅] cao nhã 5. [和雅] hòa nhã 6. [儒雅] nho nhã;
雅 nhã
Nghĩa Trung Việt của từ 雅
(Danh) Một thể tài trong Thi Kinh 詩經. Dùng để ca tụng trong những dịp thiên tử và chư hầu triều hội hay yến tiệc. Có Đại nhã 大雅 và Tiểu nhã 小雅.(Danh) Tình bạn, tình thân, giao tình.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Ngã dữ quân giao tuy bất thâm, nhiên ấu niên tằng hữu đồng song chi nhã 我與君交雖不深, 然幼年曾有同窗之雅 (Quyển nhị thập ngũ) Tôi với ông tuy qua lại không thâm sâu, nhưng thuở nhỏ đã từng có tình bạn đồng học.
(Danh) Tên sách.
§ Sách Nhĩ nhã 爾雅 thường gọi tắt là nhã. Các sách huấn hỗ đời sau bắt chước như thể văn Nhĩ nhã cũng phần nhiều gọi là nhã.
◎Như: dật nhã 逸雅, quảng nhã 廣雅.
(Danh) Một thứ âm nhạc.
(Danh) Họ Nhã.
(Tính) Chính, đúng.
◇Luận Ngữ 論語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
(Tính) Thanh cao, cao thượng, khác với thường tục.
◇Vương Bột 王勃: Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khải kích từ xa tới đóng.
(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: văn nhã 文雅 nho nhã, lịch sự, nhã quan 雅觀 đẹp mắt.
(Phó) Cho nên, do đó.
◇Sử Kí 史記: Xỉ kim hạ Ngụy, Ngụy dĩ Xỉ vi hầu thủ Phong. Bất hạ, thả đồ Phong. Ung Xỉ nhã bất dục thuộc Bái Công 齒今下魏, 魏以齒為侯守豐. 不下, 且屠豐. 雍齒雅不欲屬沛公 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) (Ung) Xỉ nếu theo vua Ngụy, vua Ngụy sẽ phong hầu cho Xỉ giữ đất Phong. Nếu không, sẽ làm cỏ dân đất Phong. Cho nên Ung Xỉ không muốn theo Bái Công.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: nhã thiện cổ sắt 雅善鼓瑟 rất giỏi đánh đàn sắt.
(Phó) Tiếng kính xưng đối với người khác.
◎Như: nhã giáo 雅教 xin chỉ dạy, nhã giám 雅鑒 xin soi xét.
nhã, như "nhã nhặn" (vhn)
Nghĩa của 雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: NHA
con quạ。同"鸦"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
雅片 ; 雅温德
[yǎ]
Bộ: 隹(Chuy)
Hán Việt: NHÃ
1. mẫu mực; phù hợp。合乎规范的。
雅正
mẫu mực; chính trực
2. cao thượng; thanh cao; không thô tục。高尚的;不粗俗的。
文雅
nho nhã
雅致
lịch sự
雅座
căn phòng lịch sự
3. nhã nhạc (ca khúc, âm nhạc của triều đình thời Tây Chu, thơ nhã một loại thơ trong Kinh Thi)。西周朝廷上的乐歌,《诗经》中诗篇的一类。
4. cung kính; tao nhã (thường chỉ tình ý, cử động)。敬辞,用于称对方的情意、举动。
雅意
nhã ý
5. giao tình; tình nghĩa bạn bè。交情。
无一日之雅
chưa từng là bạn bè
6. thường ngày; xưa nay。平素。
雅善鼓琴
xưa nay vốn giỏi đánh đàn
7. rất; hết sức。很;极。
雅以为美。
cho rằng rất đẹp
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
雅典 ; 雅观 ; 雅加达 ; 雅具 ; 雅量 ; 雅趣 ; 雅人 ; 雅司病 ; 雅俗共赏 ; 雅兴 ; 雅驯 ; 雅意 ; 雅正 ; 雅致 ; 雅座
Số nét: 12
Hán Việt: NHA
con quạ。同"鸦"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
雅片 ; 雅温德
[yǎ]
Bộ: 隹(Chuy)
Hán Việt: NHÃ
1. mẫu mực; phù hợp。合乎规范的。
雅正
mẫu mực; chính trực
2. cao thượng; thanh cao; không thô tục。高尚的;不粗俗的。
文雅
nho nhã
雅致
lịch sự
雅座
căn phòng lịch sự
3. nhã nhạc (ca khúc, âm nhạc của triều đình thời Tây Chu, thơ nhã một loại thơ trong Kinh Thi)。西周朝廷上的乐歌,《诗经》中诗篇的一类。
4. cung kính; tao nhã (thường chỉ tình ý, cử động)。敬辞,用于称对方的情意、举动。
雅意
nhã ý
5. giao tình; tình nghĩa bạn bè。交情。
无一日之雅
chưa từng là bạn bè
6. thường ngày; xưa nay。平素。
雅善鼓琴
xưa nay vốn giỏi đánh đàn
7. rất; hết sức。很;极。
雅以为美。
cho rằng rất đẹp
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
雅典 ; 雅观 ; 雅加达 ; 雅具 ; 雅量 ; 雅趣 ; 雅人 ; 雅司病 ; 雅俗共赏 ; 雅兴 ; 雅驯 ; 雅意 ; 雅正 ; 雅致 ; 雅座
Tự hình:

Dịch nhã sang tiếng Trung hiện đại:
雅; 清雅; 文雅; 风雅 《清秀文雅。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhã
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhã | 訝: | nhã nhặn |
| nhã | 讶: | nhã nhặn |
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
Gới ý 23 câu đối có chữ nhã:

Tìm hình ảnh cho: nhã Tìm thêm nội dung cho: nhã
