Từ: 子公司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子公司:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 子 • 公 • 司

Nghĩa của 子公司 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐgōngsī] 1. công ty con (công ty mà hơn một nửa vốn của nó thuộc quyền sở hữu của công ty khác)。被另一拥有其过半数选举股票的公司全部控制的公司。
2. công ty trực thuộc; công ty phụ thuộc。附属公司(如工业公司的附属公司)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti司:công ti
tơ司:trai tơ
tư司:tư đồ
子公司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子公司 Tìm thêm nội dung cho: 子公司