Cao su chống va đập cửa

Từ: 仲裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仲裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trọng tài
Người thứ ba (hoặc pháp viện) phân xử tranh chấp giữa hai bên.
◎Như:
quốc tế trọng tài
裁.

Nghĩa của 仲裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngcái] trọng tài。争执双方同意的第三者对争执事项做出决定,如国际仲裁、海事仲裁等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
仲裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仲裁 Tìm thêm nội dung cho: 仲裁