Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung du
Đoạn sông ở khoảng giữa
thượng du
上游 và
hạ du
下游.Vùng đất chung quanh đoạn giữa con sông.
Nghĩa của 中游 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngyóu] 1. vùng trung du; miền trung du 。河流中介于上游与下游之间的一段。
2. trung bình; bình thường。比喻所处的地位不前不后;所达到的水平不高不低。
要力争上游,不能甘居中游。
cần phải cố gắng vươn lên hàng đầu, không thể đứng mãi ở mức trung bình.
2. trung bình; bình thường。比喻所处的地位不前不后;所达到的水平不高不低。
要力争上游,不能甘居中游。
cần phải cố gắng vươn lên hàng đầu, không thể đứng mãi ở mức trung bình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 中游 Tìm thêm nội dung cho: 中游
