Từ: 中游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung du
Đoạn sông ở khoảng giữa
thượng du
游 và
hạ du
游.Vùng đất chung quanh đoạn giữa con sông.

Nghĩa của 中游 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyóu] 1. vùng trung du; miền trung du 。河流中介于上游与下游之间的一段。
2. trung bình; bình thường。比喻所处的地位不前不后;所达到的水平不高不低。
要力争上游,不能甘居中游。
cần phải cố gắng vươn lên hàng đầu, không thể đứng mãi ở mức trung bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
中游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中游 Tìm thêm nội dung cho: 中游