Từ: 白日升天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白日升天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 日 • 升 • 天

bạch nhật thăng thiên
Theo đạo giáo, người sau khi tu luyện đắc đạo, giữa ban ngày bay lên cõi trời thành tiên.Giữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển mau chóng.
§ Cũng viết là:
bạch nhật thăng thiên
白日昇天,
bạch nhật thượng thăng
白日上昇.

Nghĩa của 白日升天 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirìshēngtiān] 1. thành tiên; ban ngày bay lên thượng giới。 原为道家语,指白昼升入天堂成为"神仙"。
2. thăng quan bất ngờ。 比喻骤然升官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng升:thăng đường
thưng升:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
白日升天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白日升天 Tìm thêm nội dung cho: 白日升天