Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 震動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn động
Trong lòng dao động mạnh, chấn kinh, kinh động.
◎Như:
chấn động nhân tâm
心.Dao động mạnh, rúng động.
◇Tô Thức 軾:
Hoạch nhiên trường khiếu, thảo mộc chấn động, san minh cốc ứng, phong khởi thủy dũng
嘯, , 應, 涌 (Hậu Xích Bích phú 賦) Bỗng có một tiếng hú dài, cây cỏ rúng động, núi hang vang dội, gió nổi nước tung.Tỉ dụ thịnh nộ, giận dữ.Vang dội, kích động.
◇Đông Quan Hán kí 記:
Ca vịnh lôi thanh, bát hoang chấn động
聲, (Quang Vũ kỉ 紀).

Nghĩa của 震动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèndòng] 1. rung động; làm rung động; rung rung。颤动;使颤动。
火车震动了一下,开走了。
xe lửa rùng một cái rồi chạy đi.
春雷震动着山谷。
tiếng sấm vang dội đồi núi.
2. vang dội; vang động; làm chấn động (sự việc, tin tức quan trọng...)。(重大的事情、消息等)使人心不平静。
震动全国
làm chấn động cả nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
震動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震動 Tìm thêm nội dung cho: 震動