Từ: 客商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khách thương
Khách buôn.
§ Chỉ người chuyên chở hàng hóa tới các xứ để buôn bán.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô nhân đáp viết: Ngã đẳng giai thị khách thương, nhân giang trung trở phong, đáo thử nhất tị
曰: 商, 風, 避 (Đệ thất thập ngũ hồi) Người Ngô đáp rằng: Chúng tôi là khách buôn, nhân đi sông gặp phải sóng gió, đến đây ẩn tránh một chút.

Nghĩa của 客商 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèshāng] thương gia; người buôn bán; người buôn chuyến。 往来各地运货贩卖的商人。
各国客商齐集广州交易会。
thương gia các nước tụ họp ở hội giao dịch buôn bán Quảng Châu.
过往客商。
người buôn bán vãng lai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
客商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客商 Tìm thêm nội dung cho: 客商