khách thương
Khách buôn.
§ Chỉ người chuyên chở hàng hóa tới các xứ để buôn bán.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô nhân đáp viết: Ngã đẳng giai thị khách thương, nhân giang trung trở phong, đáo thử nhất tị
吳人答曰: 我等皆是客商, 因江中阻風, 到此一避 (Đệ thất thập ngũ hồi) Người Ngô đáp rằng: Chúng tôi là khách buôn, nhân đi sông gặp phải sóng gió, đến đây ẩn tránh một chút.
Nghĩa của 客商 trong tiếng Trung hiện đại:
各国客商齐集广州交易会。
thương gia các nước tụ họp ở hội giao dịch buôn bán Quảng Châu.
过往客商。
người buôn bán vãng lai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 客商 Tìm thêm nội dung cho: 客商
