Chữ 朗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朗, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朗

[]

U+F929, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 朗


Chữ gần giống với 朗:

, ,

Chữ gần giống 朗

Tự hình:

Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗

朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朗 Tìm thêm nội dung cho: 朗