Từ: 子孙满堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子孙满堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子孙满堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐsūnmǎntáng] con cháu đầy đàn; con đàn cháu đống。儿孙众多,香烟鼎盛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
子孙满堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子孙满堂 Tìm thêm nội dung cho: 子孙满堂