Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 季度 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìdù] quý; ba tháng。以一季为单位时称为季度。
季度预算。
ngân sách của một quý.
这本书预定在第二季度出版。
cuốn sách này dự định sẽ xuất bản vào quý hai.
季度预算。
ngân sách của một quý.
这本书预定在第二季度出版。
cuốn sách này dự định sẽ xuất bản vào quý hai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 季度 Tìm thêm nội dung cho: 季度
