Từ: 季度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 季度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 季度 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìdù] quý; ba tháng。以一季为单位时称为季度。
季度预算。
ngân sách của một quý.
这本书预定在第二季度出版。
cuốn sách này dự định sẽ xuất bản vào quý hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
季度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 季度 Tìm thêm nội dung cho: 季度