Từ: 季风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 季风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 季风 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìfēng] gió mùa。随季节而改变风向的风,主要是海洋和陆地间温度差异造成的。冬季由大陆吹向海洋,夏季由海洋吹向大陆。也叫季候风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
季风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 季风 Tìm thêm nội dung cho: 季风