Từ: 孤注一掷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤注一掷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤注一掷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūzhùyīzhì] được ăn cả ngã về không; bát gạo thổi nốt; dốc toàn lực; liều lĩnh。把所有的钱一下投做赌注,企图最后得胜。比喻在危急时把全部力量拿出来冒一次险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷

trạnh:trạnh lòng
trệch:đi trệch
trịch:nặng trịch; cầm trịch
孤注一掷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤注一掷 Tìm thêm nội dung cho: 孤注一掷