Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 孤注一掷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤注一掷:
Nghĩa của 孤注一掷 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūzhùyīzhì] được ăn cả ngã về không; bát gạo thổi nốt; dốc toàn lực; liều lĩnh。把所有的钱一下投做赌注,企图最后得胜。比喻在危急时把全部力量拿出来冒一次险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷
| trạnh | 掷: | trạnh lòng |
| trệch | 掷: | đi trệch |
| trịch | 掷: | nặng trịch; cầm trịch |

Tìm hình ảnh cho: 孤注一掷 Tìm thêm nội dung cho: 孤注一掷
