Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤证 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūzhèng] chứng cứ duy nhất; ví dụ chứng minh duy nhất。单一的证据或例证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
孤证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤证 Tìm thêm nội dung cho: 孤证