Cao su chống va đập cửa

Từ: 学者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学者 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuézhě]
học giả。指在学术上有一定成就的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
学者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学者 Tìm thêm nội dung cho: 学者